– Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ – hóa trên 10% so với tổng bột giấy tính theo khối lượng:
– – Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:
– – – Giấy và bìa trang trí khác:
– – – – Định lượng trên 150 g
m2 nhưng dưới 225 g
m2(SEN) (HS: 48026221)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS:
Chính sách thuế
| NK TT | 30 |
| NK ưu đãi | 20 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 (-CN) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 32 |
| AANZFTA | 5 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 20 |
| VCFTA | * |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 5 |
| UKVFTA | 5 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | * |
| RCEPT-A | 20 |
| RCEPT-B | 20 |
| RCEPT-C | * |
| RCEPT-D | 20 |
| RCEPT-E | 20 |
| RCEPT-F | 20 |
