– Gương chiếu hậu dùng cho xe (HS: 70091000)
Đơn vị tính: kg/chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2); Gương dùng cho xe ô tô Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 37.5 |
| NK ưu đãi | 25 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | 0 |
| NK Ưu Đãi C98 | 0 |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 50 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 30 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 5 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 3,7 |
| UKVFTA | 3,7 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 20 |
| RCEPT-A | 20 |
| RCEPT-B | 20 |
| RCEPT-C | 20 |
| RCEPT-D | 20 |
| RCEPT-E | 20 |
| RCEPT-F | 20 |
