– Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:
– – Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):
– – – Loại khác (HS: 72071290)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022); Vật liệu sử dụng cho mục đích đóng tàu Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 15 |
| NK ưu đãi | 10 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1) |
| Chi tiết giảm VAT | Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | 0 |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 (-MY) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 5 |
| AANZFTA | 5 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 5 |
| VCFTA | * |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 1,9; M: 2,5 |
| AHKFTA | 7 |
| VNCU | 5 |
| EVFTA | 3,1 |
| UKVFTA | 3,1 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 5.6 |
| RCEPT-A | 4,2 |
| RCEPT-B | 4,2 |
| RCEPT-C | 4,2 |
| RCEPT-D | 4,5 |
| RCEPT-E | 4,2 |
| RCEPT-F | 4,2 |
