– Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
– – Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
– – – Loại khác (HS: 72091690)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: CBPG thép cán nguội dạng cuộn/tấm XX TQ (3390/QĐ-BCT/2020, 132/QĐ-BCT 2023); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022); Vật liệu sử dụng cho mục đích đóng tàu Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 10.5 |
| NK ưu đãi | 7 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1) |
| Chi tiết giảm VAT | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng (Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 5 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | * |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | * |
| AANZFTA | * |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 7 |
| VCFTA | 6 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 1,9; M: 2,5 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 3,1 |
| UKVFTA | 3,1 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | * |
| RCEPT-A | 7 |
| RCEPT-B | * |
| RCEPT-C | 7 |
| RCEPT-D | * |
| RCEPT-E | * |
| RCEPT-F | * |
