72104915

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
– Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:
– – Loại khác:
– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
– – – – Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm – magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm (HS: 72104915)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)*; Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022); Vật liệu sử dụng cho mục đích đóng tàu Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
NK TT 15
NK ưu đãi 10
VAT 10
Giảm VAT Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1)
Chi tiết giảm VAT Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng (Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1)
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 15 (-ID, MY)
ATIGA 0
AJCEP 0
VJEPA 0
AKFTA 32
AANZFTA 5
AIFTA *
VKFTA 10
VCFTA 5
VN-EAEU 0
CPTPP 2,7; M: 3,6
AHKFTA *
VNCU
EVFTA 4,5
UKVFTA 4,5
VN-LAO
VIFTA 10
RCEPT-A 10
RCEPT-B 10
RCEPT-C 10
RCEPT-D 10
RCEPT-E 10
RCEPT-F 10
error: Content is protected !!
Lên đầu trang