72163311

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình
– Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên:
– – Hình chữ H:
– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:
– – – – Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) (HS: 72163311)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Thép hình chữ H áp dụng thuế CBPG (XX Malaysia: 2251/QĐ-BCT-2020, 1162/QĐ-BCT-2021, 1975/QĐ-BCT-2021, 2962/QĐ-BCT-2022; XX TQ: 1640/QĐ-BCT-2022, 3024/QĐ-BCT-2020); Vật liệu sử dụng cho mục đích đóng tàu Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
NK TT 15
NK ưu đãi 10
VAT 10
Giảm VAT Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1)
Chi tiết giảm VAT Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn) (Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1)
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 0 (-TH)
ATIGA 0
AJCEP 0
VJEPA 0
AKFTA 32
AANZFTA 5
AIFTA *
VKFTA 10
VCFTA 5
VN-EAEU 0
CPTPP 2,7; M: 3,6
AHKFTA *
VNCU
EVFTA 4,5
UKVFTA 4,5
VN-LAO
VIFTA 12
RCEPT-A 7,2
RCEPT-B 7,2
RCEPT-C 7,2
RCEPT-D 7,6
RCEPT-E 7,2
RCEPT-F 7,2
error: Content is protected !!
Lên đầu trang