– Loại khác:
– – Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:
– – – Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng (HS: 72169110)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022); Vật liệu sử dụng cho mục đích đóng tàu Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 22.5 |
| NK ưu đãi | 15 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1) |
| Chi tiết giảm VAT | Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn) (Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 (-TH) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | * |
| VJEPA | * |
| AKFTA | 8 |
| AANZFTA | 5 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 8 |
| VCFTA | 5 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 2,7; M: 3,6 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 4,5 |
| UKVFTA | 4,5 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | * |
| RCEPT-A | 6 |
| RCEPT-B | 6 |
| RCEPT-C | 6 |
| RCEPT-D | 6,4 |
| RCEPT-E | 6 |
| RCEPT-F | 6 |
