– Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
– – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
– – – Loại khác:
– – – – Loại khác:
– – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc (HS: 84073494)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Động cơ xe mô tô, xe gắn máy Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 27 |
| NK ưu đãi | 18 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | 0 |
| NK Ưu Đãi C98 | 0 |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 50 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 3 |
| VJEPA | 3 |
| AKFTA | * |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 18 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | * |
| CPTPP | 0/0; M: 0/1,8 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 4,5 |
| UKVFTA | 4,5 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 14.4 |
| RCEPT-A | 18 |
| RCEPT-B | 18 |
| RCEPT-C | 18 |
| RCEPT-D | 18 |
| RCEPT-E | 18 |
| RCEPT-F | 18 |
