– Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
– – “Thẻ thông minh” (HS: 85235200)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: SP mật mã dân sự XK, NK theo GP (32/2023/NĐ-CP); NK HH tân trang EVFTA/UKVFTA(66/2024/NĐ-CP); Chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy ( 02/2024/TT-BTTTT -PL1+2)
Chính sách thuế
| NK TT | 5 |
| NK ưu đãi | 0 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (NĐ 94/2023-NĐ-CP PL3a) |
| Chi tiết giảm VAT | Thẻ thông minh (“Thẻ thông minh” nghĩa là thẻ được gắn bên trong một hoặc nhiều mạch điện tử tích hợp (chip vi xử lý, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên hoặc bộ nhớ chỉ đọc ở dạng chip). Thẻ này có thể gồm: bộ phận tiếp điện, dải từ tính hoặc ăngten gắn bên trong hay không) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 0 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | 0 |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | * |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 0 |
| RCEPT-A | 0 |
| RCEPT-B | 0 |
| RCEPT-C | 0 |
| RCEPT-D | 0 |
| RCEPT-E | 0 |
| RCEPT-F | 0 |
