– Thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
– – Loại khác, màu:
– – – Hoạt động bằng pin (HS: 85287210)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT – PL1.I); SP CNTT ĐQSD cấm NK (11/2018/TT-BTTTT)
Chính sách thuế
| NK TT | 52.5 |
| NK ưu đãi | 35 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (NĐ 94/2023-NĐ-CP PL3a); Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL3b) |
| Chi tiết giảm VAT | Máy thu hình (Tivi,…) không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP); Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn thêm các tính năng sau: thu, ghi hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL3b) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 10 (-BN, KH, ID, MY, MM, TH, CN) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 40 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 35 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 28 |
| RCEPT-A | 35 |
| RCEPT-B | 35 |
| RCEPT-C | * |
| RCEPT-D | 35 |
| RCEPT-E | 35 |
| RCEPT-F | 35 |
