– Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V:
– – Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:
– – – Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm (HS: 85446011)
Đơn vị tính: m/chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: NK HH tân trang EVFTA/UKVFTA(66/2024/NĐ-CP); Hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1); Cáp điện cho nguồn cấp và hệ điều khiển (dùng cho tàu biển; phương tiện thăm dò khai thác trên biển) Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 30 |
| NK ưu đãi | 20 |
| VAT | 10 |
| Giảm VAT | Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL3b) |
| Chi tiết giảm VAT | Các loại cáp đồng, cáp quang, cáp xoắn đôi, … không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL3b) |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 (-BN, KH, MY, TH) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 5 |
| VJEPA | 2 |
| AKFTA | 0 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | 20 |
| VNCU | |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 16 |
| RCEPT-A | 14,7 |
| RCEPT-B | 14,7 |
| RCEPT-C | 20 |
| RCEPT-D | 20 |
| RCEPT-E | 20 |
| RCEPT-F | 14,7 |
