– Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
– – Loại khác:
– – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
– – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn (HS: 87022061)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Ô tô khách kiểu limousine (từ 10 chỗ ngồi trở lên kể cả lái xe) Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 7.5 |
| NK ưu đãi | 5 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 28 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 5 |
| VJEPA | 5 |
| AKFTA | 0 (-PH) |
| AANZFTA | 5 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 5 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 1,6; M: 2 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 2,2 |
| UKVFTA | 2,2 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 5 |
| RCEPT-A | 5 |
| RCEPT-B | 5 |
| RCEPT-C | 5 |
| RCEPT-D | 5 |
| RCEPT-E | 5 |
| RCEPT-F | 5 |
