– Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
– – Loại khác:
– – – Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
– – – – Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc (HS: 87034073)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Ô tô nhà ở lưu động (Motor-home) Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 105 |
| NK ưu đãi | 70 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB | ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 50 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | * |
| VJEPA | * |
| AKFTA | * |
| AANZFTA | 50 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 78 |
| VCFTA | 8 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 35; M: 42 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 35,4 |
| UKVFTA | 35,4 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | * |
| RCEPT-A | 70 |
| RCEPT-B | 70 |
| RCEPT-C | 70 |
| RCEPT-D | * |
| RCEPT-E | * |
| RCEPT-F | 70 |
