– Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
– – Loại khác:
– – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn (HS: 87041033)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Xe tự đổ Phải chứng nhận công bố hợp quy (12/2022/TT-BGTVT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 75 |
| NK ưu đãi | 50 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 (-BN, KH, ID, MY, MM) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 30 |
| VJEPA | 30 |
| AKFTA | * |
| AANZFTA | 50 |
| AIFTA | * |
| VKFTA | 30 |
| VCFTA | * |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 11,5; M: 13,8 |
| AHKFTA | * |
| VNCU | |
| EVFTA | 13,6 |
| UKVFTA | 13,6 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | * |
| RCEPT-A | 18 |
| RCEPT-B | 18 |
| RCEPT-C | 18 |
| RCEPT-D | 19,1 |
| RCEPT-E | 18 |
| RCEPT-F | 18 |
