93059991

Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04
– Loại khác:
– – Loại khác:
– – – Loại khác:
– – – – Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) (HS: 93059991)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Cấm XK, NK thuộc QLCN của BQP (173/2018/TT-BQP)
Chính sách thuế
NK TT 45
NK ưu đãi 30
VAT 10
Giảm VAT Không được giảm VAT (72/2024/NĐ-CP PL1)
Chi tiết giảm VAT Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác không được giảm VAT (94/2023/NĐ-CP PL1)
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA *
ATIGA *
AJCEP *
VJEPA *
AKFTA *
AANZFTA *
AIFTA *
VKFTA 0
VCFTA *
VN-EAEU *
CPTPP 8,1; M: 10,9
AHKFTA *
VNCU
EVFTA 13,6
UKVFTA 13,6
VN-LAO
VIFTA 24
RCEPT-A *
RCEPT-B *
RCEPT-C *
RCEPT-D *
RCEPT-E *
RCEPT-F *
error: Content is protected !!
Lên đầu trang