2005: Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
02005Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
1200510– Rau đồng nhất:
220051020– – Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
220051030– – Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng
1200520– Khoai tây:
2– – Dạng thanh và que:
320052011– – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)
320052019– – – Loại khác (SEN)
2– – Loại khác:
320052091– – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
320052099– – – Loại khác
120054000– Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
1– Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
220055100– – Đã bóc vỏ
2200559– – Loại khác:
320055910– – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
320055990– – – Loại khác
120056000– Măng tây
120057000– Ô liu
120058000– Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
1– Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
220059100– – Măng tre
2200599– – Loại khác:
320059910– – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
320059990– – – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang