| 0 | 2306 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
| 1 | 23061000 | – Từ hạt bông |
| 1 | 23062000 | – Từ hạt lanh |
| 1 | 23063000 | – Từ hạt hướng dương |
| 1 | | – Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): |
| 2 | 230641 | – – Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: |
| 3 | 23064110 | – – – Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp |
| 3 | 23064120 | – – – Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp |
| 2 | 230649 | – – Loại khác: |
| 3 | 23064910 | – – – Từ hạt cải dầu rape khác |
| 3 | 23064920 | – – – Từ hạt cải dầu colza khác |
| 1 | 23065000 | – Từ dừa hoặc cùi dừa |
| 1 | 230660 | – Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: |
| 2 | 23066010 | – – Dạng xay hoặc dạng viên |
| 2 | 23066090 | – – Loại khác |
| 1 | 230690 | – Loại khác: |
| 2 | 23069010 | – – Từ mầm ngô |
| 2 | 23069090 | – – Loại khác |