| 0 | 4008 | Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng |
| 1 | | – Từ cao su xốp: |
| 2 | 400811 | – – Dạng tấm, tờ và dải: |
| 3 | 40081110 | – – – Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt |
| 3 | 40081120 | – – – Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường |
| 3 | 40081190 | – – – Loại khác |
| 2 | 40081900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Từ cao su không xốp: |
| 2 | 400821 | – – Dạng tấm, tờ và dải: |
| 3 | 40082110 | – – – Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt |
| 3 | 40082120 | – – – Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường |
| 3 | 40082130 | – – – Băng chắn nước (SEN) |
| 3 | 40082140 | – – – Tờ cao su dùng làm đế giày |
| 3 | 40082190 | – – – Loại khác |
| 2 | 40082900 | – – Loại khác |