| 0 | 4301 | Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 |
| 1 | 43011000 | – Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
| 1 | 43013000 | – Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
| 1 | 43016000 | – Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
| 1 | 43018000 | – Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
| 1 | 43019000 | – Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông |