| 0 | 5209 | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 |
| 1 | | – Chưa tẩy trắng: |
| 2 | 520911 | – – Vải vân điểm: |
| 3 | 52091110 | – – – Vải duck và vải canvas(SEN) |
| 3 | 52091190 | – – – Loại khác |
| 2 | 52091200 | – – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 2 | 52091900 | – – Vải dệt khác |
| 1 | | – Đã tẩy trắng: |
| 2 | 52092100 | – – Vải vân điểm |
| 2 | 52092200 | – – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 2 | 52092900 | – – Vải dệt khác |
| 1 | | – Đã nhuộm: |
| 2 | 52093100 | – – Vải vân điểm |
| 2 | 52093200 | – – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 2 | 52093900 | – – Vải dệt khác |
| 1 | | – Từ các sợi có các màu khác nhau: |
| 2 | 52094100 | – – Vải vân điểm |
| 2 | 52094200 | – – Vải denim |
| 2 | 52094300 | – – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
| 2 | 52094900 | – – Vải dệt khác |
| 1 | | – Đã in: |
| 2 | 520951 | – – Vải vân điểm: |
| 3 | 52095110 | – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 3 | 52095190 | – – – Loại khác |
| 2 | 520952 | – – Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: |
| 3 | 52095210 | – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 3 | 52095290 | – – – Loại khác |
| 2 | 520959 | – – Vải dệt khác: |
| 3 | 52095910 | – – – Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) |
| 3 | 52095990 | – – – Loại khác |