| 0 | 5515 | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp |
| 1 | | – Từ xơ staple polyeste: |
| 2 | 55151100 | – – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon |
| 2 | 55151200 | – – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 2 | 55151300 | – – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 2 | 55151900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: |
| 2 | 55152100 | – – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 2 | 55152200 | – – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 2 | 55152900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Vải dệt thoi khác: |
| 2 | 55159100 | – – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
| 2 | 551599 | – – Loại khác: |
| 3 | 55159910 | – – – Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
| 3 | 55159990 | – – – Loại khác |