| 0 | 5516 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo |
| 1 | | – Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: |
| 2 | 55161100 | – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 2 | 55161200 | – – Đã nhuộm |
| 2 | 55161300 | – – Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 2 | 55161400 | – – Đã in |
| 1 | | – Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo: |
| 2 | 55162100 | – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 2 | 55162200 | – – Đã nhuộm |
| 2 | 55162300 | – – Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 2 | 55162400 | – – Đã in |
| 1 | | – Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
| 2 | 55163100 | – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 2 | 55163200 | – – Đã nhuộm |
| 2 | 55163300 | – – Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 2 | 55163400 | – – Đã in |
| 1 | | – Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: |
| 2 | 55164100 | – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 2 | 55164200 | – – Đã nhuộm |
| 2 | 55164300 | – – Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 2 | 55164400 | – – Đã in |
| 1 | | – Loại khác: |
| 2 | 55169100 | – – Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
| 2 | 55169200 | – – Đã nhuộm |
| 2 | 55169300 | – – Từ các sợi có các màu khác nhau |
| 2 | 55169400 | – – Đã in |