| 0 | 5911 | Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này |
| 1 | 59111000 | – Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt |
| 1 | 59112000 | – Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện |
| 1 | | – Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): |
| 2 | 59113100 | – – Định lượng dưới 650 g/m2 |
| 2 | 59113200 | – – Định lượng từ 650 g/m2 trở lên |
| 1 | 59114000 | – Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người |
| 1 | 591190 | – Loại khác: |
| 2 | 59119010 | – – Miếng đệm và miếng chèn |
| 2 | 59119090 | – – Loại khác |