| 0 | 6812 | Sợi amiăng đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc làm từ amiăng (ví dụ, chỉ, vải dệt thoi, quần áo, mũ và vật đội đầu khác, giày dép, các miếng đệm), đã hoặc chưa được gia cố, trừ các loại thuộc nhóm 68.11 hoặc 68.13 |
| 1 | 681280 | – Bằng crocidolite: |
| 2 | 68128020 | – – Quần áo |
| 2 | 68128030 | – – Giấy, bìa cứng và nỉ |
| 2 | 68128050 | – – Phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu; sợi crocidolite đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là crocidolite hoặc có thành phần cơ bản là crocidolite và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi |
| 2 | 68128090 | – – Loại khác |
| 1 | | – Loại khác: |
| 2 | 681291 | – – Quần áo, phụ kiện quần áo, giày dép và vật đội đầu: |
| 3 | 68129110 | – – – Quần áo |
| 3 | 68129190 | – – – Loại khác |
| 2 | 681299 | – – Loại khác: |
| 3 | 68129920 | – – – Gạch lát nền hoặc ốp tường |
| 3 | 68129930 | – – – Giấy, bìa cứng và nỉ |
| 3 | 68129940 | – – – Vật liệu ghép nối làm bằng sợi amiăng ép, ở dạng tấm hoặc cuộn |
| 3 | | – – – Loại khác, sợi amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) đã được gia công; các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) hoặc có thành phần cơ bản là amiăng (trừ loại làm từ crocidolite) và magie carbonat; sợi và chỉ; sợi bện (cord) và dây, đã hoặc chưa bện; vải dệt kim hoặc dệt thoi: |
| 4 | 68129951 | – – – – Các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc có thành phần cơ bản là amiăng và magie carbonat loại dùng để sản xuất các mặt hàng thuộc nhóm 68.13 |
| 4 | 68129959 | – – – – Loại khác |
| 3 | 68129990 | – – – Loại khác |