| 0 | 6907 | Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện |
| 1 | | – Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: |
| 2 | 690721 | – – Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: |
| 3 | 69072110 | – – – Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN) |
| 3 | | – – – Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: |
| 4 | 69072121 | – – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men |
| 4 | 69072122 | – – – – Loại khác, không tráng men |
| 4 | 69072123 | – – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 4 | 69072124 | – – – – Loại khác, đã tráng men |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 69072191 | – – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men |
| 4 | 69072192 | – – – – Loại khác, không tráng men |
| 4 | 69072193 | – – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 4 | 69072194 | – – – – Loại khác, đã tráng men |
| 2 | 690722 | – – Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: |
| 3 | | – – – Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: |
| 4 | 69072211 | – – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men |
| 4 | 69072212 | – – – – Loại khác, không tráng men |
| 4 | 69072213 | – – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 4 | 69072214 | – – – – Loại khác, đã tráng men |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 69072291 | – – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men |
| 4 | 69072292 | – – – – Loại khác, không tráng men |
| 4 | 69072293 | – – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 4 | 69072294 | – – – – Loại khác, đã tráng men |
| 2 | 690723 | – – Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: |
| 3 | | – – – Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: |
| 4 | 69072311 | – – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men |
| 4 | 69072312 | – – – – Loại khác, không tráng men |
| 4 | 69072313 | – – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 4 | 69072314 | – – – – Loại khác, đã tráng men |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 69072391 | – – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men |
| 4 | 69072392 | – – – – Loại khác, không tráng men |
| 4 | 69072393 | – – – – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men |
| 4 | 69072394 | – – – – Loại khác, đã tráng men |
| 1 | 690730 | – Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: |
| 2 | | – – Không tráng men: |
| 3 | 69073011 | – – – Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm |
| 3 | 69073019 | – – – Loại khác |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 69073091 | – – – Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm |
| 3 | 69073099 | – – – Loại khác |
| 1 | 690740 | – Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: |
| 2 | 69074010 | – – Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men |
| 2 | | – – Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2: |
| 3 | 69074021 | – – – Không tráng men |
| 3 | 69074022 | – – – Đã tráng men |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 69074091 | – – – Không tráng men |
| 3 | 69074092 | – – – Đã tráng men |