| 0 | 7003 | Thủy tinh đúc và thủy tinh cán, ở dạng tấm hoặc dạng hình, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác |
| 1 | | – Dạng tấm không có cốt lưới: |
| 2 | 700312 | – – Thủy tinh được phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu: |
| 3 | 70031210 | – – – Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học |
| 3 | 70031220 | – – – Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 3 | 70031290 | – – – Loại khác |
| 2 | 700319 | – – Loại khác: |
| 3 | 70031910 | – – – Thủy tinh quang học, chưa được gia công về mặt quang học |
| 3 | 70031920 | – – – Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 3 | 70031990 | – – – Loại khác |
| 1 | 700320 | – Dạng tấm có cốt lưới: |
| 2 | 70032010 | – – Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 2 | 70032090 | – – Loại khác |
| 1 | 700330 | – Dạng hình: |
| 2 | 70033010 | – – Hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN) |
| 2 | 70033090 | – – Loại khác |