7208: Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
07208Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
172081000– Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi
1– Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ:
272082500– – Chiều dày từ 4,75 mm trở lên
272082600– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
2720827– – Chiều dày dưới 3mm:
3– – – Chiều dày dưới 2mm:
472082711– – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
472082719– – – – Loại khác
3– – – Loại khác:
472082791– – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
472082799– – – – Loại khác
1– Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
272083600– – Chiều dày trên 10 mm
272083700– – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
272083800– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
2720839– – Chiều dày dưới 3mm:
372083910– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
372083920– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm
372083930– – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm
372083940– – – Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm
372083990– – – Loại khác
172084000– Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt
1– Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:
272085100– – Chiều dày trên 10 mm
272085200– – Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm
272085300– – Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm
2720854– – Chiều dày dưới 3mm:
372085410– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
372085490– – – Loại khác
1720890– Loại khác:
272089010– – Dạng lượn sóng
272089020– – Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
272089090– – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang