7209: Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
07209Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
1– Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
272091500– – Có chiều dày từ 3 mm trở lên
2720916– – Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
372091610– – – Chiều rộng không quá 1.250 mm
372091690– – – Loại khác
2720917– – Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
372091710– – – Chiều rộng không quá 1.250 mm
372091790– – – Loại khác
2720918– – Có chiều dày dưới 0,5 mm:
372091810– – – Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin – mill blackplate – TMBP)
3– – – Loại khác:
472091891– – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
472091899– – – – Loại khác
1– Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):
272092500– – Có chiều dày từ 3 mm trở lên
2720926– – Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:
372092610– – – Chiều rộng không quá 1.250 mm
372092690– – – Loại khác
2720927– – Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:
372092710– – – Chiều rộng không quá 1.250 mm
372092790– – – Loại khác
2720928– – Có chiều dày dưới 0,5 mm:
372092810– – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm
372092890– – – Loại khác
1720990– Loại khác:
272099010– – Dạng lượn sóng
272099090– – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang