Chi tiết nhóm
Cấp | HS Code | Mô tả |
---|---|---|
0 | 7214 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán |
1 | 721410 | – Đã qua rèn: |
2 | – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |
3 | 72141011 | – – – Có mặt cắt ngang hình tròn |
3 | 72141019 | – – – Loại khác |
2 | – – Loại khác: | |
3 | 72141021 | – – – Có mặt cắt ngang hình tròn |
3 | 72141029 | – – – Loại khác |
1 | 721420 | – Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: |
2 | – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |
3 | – – – Có mặt cắt ngang hình tròn: | |
4 | 72142031 | – – – – Thép cốt bê tông |
4 | 72142039 | – – – – Loại khác |
3 | – – – Loại khác: | |
4 | 72142041 | – – – – Thép cốt bê tông |
4 | 72142049 | – – – – Loại khác |
2 | – – Loại khác: | |
3 | – – – Có mặt cắt ngang hình tròn: | |
4 | 72142051 | – – – – Thép cốt bê tông |
4 | 72142059 | – – – – Loại khác |
3 | – – – Loại khác: | |
4 | 72142061 | – – – – Thép cốt bê tông |
4 | 72142069 | – – – – Loại khác |
1 | 721430 | – Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: |
2 | 72143010 | – – Có mặt cắt ngang hình tròn |
2 | 72143090 | – – Loại khác |
1 | – Loại khác: | |
2 | 721491 | – – Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): |
3 | – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |
4 | 72149111 | – – – – Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng |
4 | 72149112 | – – – – Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng |
4 | 72149119 | – – – – Loại khác |
3 | 72149120 | – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng |
2 | 721499 | – – Loại khác: |
3 | – – – Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn: | |
4 | 72149911 | – – – – Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng |
4 | 72149919 | – – – – Loại khác |
3 | – – – Loại khác: | |
4 | 72149991 | – – – – Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng |
4 | 72149992 | – – – – Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng |
4 | 72149993 | – – – – Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng |
4 | 72149999 | – – – – Loại khác |
Thông tin HS, tên hàng tham khảo