| 0 | 7305 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm |
| 1 | | – Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: |
| 2 | 73051100 | – – Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang |
| 2 | 730512 | – – Loại khác, hàn theo chiều dọc: |
| 3 | 73051210 | – – – Hàn điện trở (ERW) |
| 3 | 73051290 | – – – Loại khác |
| 2 | 730519 | – – Loại khác: |
| 3 | 73051910 | – – – Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang |
| 3 | 73051990 | – – – Loại khác |
| 1 | 73052000 | – Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí |
| 1 | | – Loại khác, được hàn: |
| 2 | 730531 | – – Hàn theo chiều dọc: |
| 3 | 73053110 | – – – Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ |
| 3 | 73053190 | – – – Loại khác |
| 2 | 730539 | – – Loại khác: |
| 3 | 73053910 | – – – Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi |
| 3 | 73053990 | – – – Loại khác |
| 1 | 73059000 | – Loại khác |