7311: Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
07311Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
1– Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
273110021– – Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô
273110022– – Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô
273110023– – Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
273110024– – Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
273110025– – Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
273110026– – Loại khác, có dung tích dưới 30 lít
273110027– – Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
273110029– – Loại khác
1– Loại khác:
273110091– – Có dung tích không quá 7,3 lít
273110092– – Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít
273110094– – Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít
273110099– – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang