| 0 | 7314 | Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép |
| 1 | | – Tấm đan dệt thoi: |
| 2 | 73141200 | – – Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ |
| 2 | 73141400 | – – Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ |
| 2 | 731419 | – – Loại khác: |
| 3 | 73141910 | – – – Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ |
| 3 | 73141990 | – – – Loại khác |
| 1 | 73142000 | – Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên |
| 1 | | – Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối: |
| 2 | 73143100 | – – Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm |
| 2 | 73143900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác: |
| 2 | 73144100 | – – Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm |
| 2 | 73144200 | – – Được phủ plastic |
| 2 | 73144900 | – – Loại khác |
| 1 | 73145000 | – Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới |