| 0 | 7321 | Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
| 1 | | – Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm: |
| 2 | 73211100 | – – Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác |
| 2 | 73211200 | – – Loại dùng nhiên liệu lỏng |
| 2 | 732119 | – – Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn: |
| 3 | 73211910 | – – – Loại dùng nhiên liệu rắn |
| 3 | 73211990 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Dụng cụ khác: |
| 2 | 73218100 | – – Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác |
| 2 | 73218200 | – – Loại dùng nhiên liệu lỏng |
| 2 | 73218900 | – – Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn |
| 1 | 732190 | – Bộ phận: |
| 2 | 73219010 | – – Của bếp dầu hỏa (SEN) |
| 2 | | – – Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN): |
| 3 | 73219021 | – – – Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN) |
| 3 | 73219029 | – – – Loại khác |
| 2 | 73219090 | – – Loại khác |