| 0 | 8407 | Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện |
| 1 | 84071000 | – Động cơ phương tiện bay |
| 1 | | – Động cơ máy thủy: |
| 2 | 840721 | – – Động cơ gắn ngoài: |
| 3 | 84072110 | – – – Công suất không quá 22,38 kW |
| 3 | 84072190 | – – – Loại khác |
| 2 | 840729 | – – Loại khác: |
| 3 | 84072920 | – – – Công suất không quá 22,38 kW |
| 3 | 84072990 | – – – Loại khác |
| 1 | | – Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: |
| 2 | 84073100 | – – Dung tích xi lanh không quá 50 cc |
| 2 | 840732 | – – Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: |
| 3 | | – – – Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: |
| 4 | 84073211 | – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 4 | 84073212 | – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
| 4 | 84073219 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: |
| 4 | 84073222 | – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
| 4 | 84073229 | – – – – Loại khác |
| 2 | 840733 | – – Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: |
| 3 | 84073310 | – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 |
| 3 | 84073320 | – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
| 3 | 84073390 | – – – Loại khác |
| 2 | 840734 | – – Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: |
| 3 | | – – – Đã lắp ráp hoàn chỉnh: |
| 4 | 84073440 | – – – – Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc |
| 4 | 84073450 | – – – – Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 |
| 4 | 84073460 | – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
| 4 | | – – – – Loại khác: |
| 5 | 84073471 | – – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 5 | 84073472 | – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 5 | 84073473 | – – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 84073491 | – – – – Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc |
| 4 | 84073492 | – – – – Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01 |
| 4 | 84073493 | – – – – Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11 |
| 4 | | – – – – Loại khác: |
| 5 | 84073494 | – – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 5 | 84073495 | – – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc |
| 5 | 84073499 | – – – – – Dung tích xi lanh trên 3.000 cc |
| 1 | 840790 | – Động cơ khác: |
| 2 | 84079010 | – – Công suất không quá 18,65 kW |
| 2 | 84079020 | – – Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW |
| 2 | 84079090 | – – Loại khác |