| 0 | 8408 | Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) |
| 1 | 840810 | – Động cơ máy thủy: |
| 2 | 84081010 | – – Công suất không quá 22,38 kW |
| 2 | 84081020 | – – Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW |
| 2 | 84081030 | – – Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW |
| 2 | 84081090 | – – Loại khác |
| 1 | 840820 | – Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: |
| 2 | | – – Đã lắp ráp hoàn chỉnh: |
| 3 | 84082010 | – – – Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 84082021 | – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 4 | 84082022 | – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc |
| 4 | 84082023 | – – – – Dung tích xi lanh trên 3.500 cc |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 84082093 | – – – Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 84082094 | – – – – Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc |
| 4 | 84082095 | – – – – Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc |
| 4 | 84082096 | – – – – Dung tích xi lanh trên 3.500 cc |
| 1 | 840890 | – Động cơ khác: |
| 2 | 84089010 | – – Công suất không quá 18,65 kW |
| 2 | | – – Công suất trên 100 kW: |
| 3 | 84089051 | – – – Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 3 | 84089052 | – – – Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện |
| 3 | 84089059 | – – – Loại khác |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 84089091 | – – – Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 |
| 3 | 84089092 | – – – Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện |
| 3 | 84089099 | – – – Loại khác |