| 0 | 8430 | Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết |
| 1 | 84301000 | – Máy đóng cọc và nhổ cọc |
| 1 | 84302000 | – Máy xới và dọn tuyết |
| 1 | | – Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá: |
| 2 | 84303100 | – – Loại tự hành |
| 2 | 84303900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Máy khoan hoặc máy đào sâu khác: |
| 2 | 84304100 | – – Loại tự hành |
| 2 | 843049 | – – Loại khác: |
| 3 | 84304910 | – – – Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN) |
| 3 | 84304990 | – – – Loại khác |
| 1 | 84305000 | – Máy khác, loại tự hành |
| 1 | | – Máy khác, loại không tự hành: |
| 2 | 84306100 | – – Máy đầm hoặc máy nén |
| 2 | 84306900 | – – Loại khác |