| 0 | 8529 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 |
| 1 | 852910 | – Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: |
| 2 | | – – Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng: |
| 3 | 85291021 | – – – Dùng cho máy thu truyền hình |
| 3 | 85291029 | – – – Loại khác |
| 2 | 85291030 | – – Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh |
| 2 | 85291040 | – – Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten |
| 2 | 85291060 | – – Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 85291093 | – – – Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến |
| 3 | 85291094 | – – – Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình |
| 3 | 85291099 | – – – Loại khác |
| 1 | 852990 | – Loại khác: |
| 2 | 85299020 | – – Dùng cho bộ giải mã |
| 2 | 85299040 | – – Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh |
| 2 | | – – Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: |
| 3 | 85299051 | – – – Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 |
| 3 | 85299052 | – – – Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 |
| 3 | | – – – Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28: |
| 4 | 85299053 | – – – – Dùng cho màn hình dẹt |
| 4 | 85299054 | – – – – Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình |
| 4 | 85299055 | – – – – Loại khác |
| 3 | 85299059 | – – – Loại khác |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 85299091 | – – – Dùng cho máy thu truyền hình |
| 3 | 85299094 | – – – Loại khác, dùng cho màn hình dẹt |
| 3 | 85299099 | – – – Loại khác |