| 0 | 8702 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe |
| 1 | 870210 | – Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): |
| 2 | | – – Dạng CKD (SEN): |
| 3 | 87021010 | – – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 3 | | – – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses): |
| 4 | 87021041 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 4 | 87021042 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87021049 | – – – – Loại khác |
| 3 | 87021050 | – – – Loại khác |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 87021060 | – – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 3 | | – – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): |
| 4 | 87021071 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 4 | 87021072 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87021079 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: |
| 4 | 87021081 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 4 | 87021082 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87021089 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 87021091 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87021099 | – – – – Loại khác |
| 1 | 870220 | – Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: |
| 2 | | – – Dạng CKD (SEN): |
| 3 | 87022010 | – – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 3 | | – – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên: |
| 4 | 87022022 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 4 | 87022023 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87022029 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: |
| 4 | 87022031 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 4 | 87022032 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87022039 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 87022041 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87022049 | – – – – Loại khác |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 87022050 | – – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 3 | | – – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): |
| 4 | 87022061 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 4 | 87022062 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87022069 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: |
| 4 | 87022071 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn |
| 4 | 87022072 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87022079 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 87022091 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87022099 | – – – – Loại khác |
| 1 | 870230 | – Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: |
| 2 | | – – Dạng CKD (SEN): |
| 3 | 87023010 | – – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 3 | | – – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên: |
| 4 | 87023021 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87023029 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: |
| 4 | 87023031 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87023039 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 87023041 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87023049 | – – – – Loại khác |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 87023050 | – – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 3 | | – – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): |
| 4 | 87023061 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87023069 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: |
| 4 | 87023071 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87023079 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 87023091 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87023099 | – – – – Loại khác |
| 1 | 870240 | – Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: |
| 2 | | – – Dạng CKD (SEN): |
| 3 | 87024010 | – – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 3 | | – – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên: |
| 4 | 87024021 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87024029 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: |
| 4 | 87024031 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87024039 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 87024041 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87024049 | – – – – Loại khác |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 87024050 | – – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 3 | | – – – Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): |
| 4 | 87024061 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87024069 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: |
| 4 | 87024071 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87024079 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Loại khác: |
| 4 | 87024091 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87024099 | – – – – Loại khác |
| 1 | 870290 | – Loại khác: |
| 2 | | – – Dạng CKD (SEN): |
| 3 | 87029010 | – – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 3 | | – – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên: |
| 4 | 87029021 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87029029 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: |
| 4 | 87029031 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87029032 | – – – – Loại khác |
| 3 | 87029033 | – – – Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 3 | 87029039 | – – – Loại khác |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 87029040 | – – – Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) |
| 3 | | – – – Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): |
| 4 | 87029051 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87029059 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên: |
| 4 | 87029061 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 4 | 87029069 | – – – – Loại khác |
| 3 | | – – – Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: |
| 4 | 87029071 | – – – – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn |
| 4 | 87029079 | – – – – Loại khác |
| 3 | 87029080 | – – – Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn |
| 3 | 87029090 | – – – Loại khác |