8711: Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
08711Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
1871110– Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
2– – Dạng CKD (SEN):
387111012– – – Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
387111014– – – Xe “powered kick scooter”; xe “pocket motorcycle” (SEN)
387111015– – – Xe mô tô và xe scooter khác
387111019– – – Loại khác
2– – Loại khác:
387111092– – – Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
387111094– – – Xe “powered kick scooter”; xe “pocket motorcycle” (SEN)
387111095– – – Xe mô tô và xe scooter khác
387111099– – – Loại khác
1871120– Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
2– – Dạng CKD (SEN):
387112011– – – Xe mô tô địa hình (SEN)
387112012– – – Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
387112013– – – Xe “pocket motorcycle” (SEN)
3– – – Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
487112014– – – – Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
487112015– – – – Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
487112016– – – – Loại khác
387112019– – – Loại khác
2– – Loại khác:
387112091– – – Xe mô tô địa hình (SEN)
387112092– – – Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ
387112093– – – Xe “pocket motorcycle” (SEN)
3– – – Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
487112094– – – – Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
487112095– – – – Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
487112096– – – – Loại khác
387112099– – – Loại khác
1871130– Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
2– – Xe mô tô địa hình (SEN):
387113011– – – Dạng CKD (SEN)
387113019– – – Loại khác
287113030– – Loại khác, dạng CKD (SEN)
287113090– – Loại khác
1871140– Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
2– – Xe mô tô địa hình (SEN):
387114011– – – Dạng CKD (SEN)
387114019– – – Loại khác (SEN)
287114020– – Loại khác, dạng CKD (SEN)
287114090– – Loại khác
1871150– Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
287115020– – Dạng CKD (SEN)
287115090– – Loại khác
1871160– Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
2– – Dạng CKD (SEN):
387116011– – – Xe đạp
387116012– – – Xe “kick scooter”; xe tự cân bằng “self-balancing cycle”; xe “pocket motorcycle” (SEN)
387116013– – – Xe mô tô khác
387116019– – – Loại khác
2– – Loại khác:
387116092– – – Xe “kick scooter”; xe tự cân bằng “self-balancing cycle”; xe “pocket motorcycle” (SEN)
387116093– – – Xe mô tô khác
387116094– – – Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h
387116095– – – Xe đạp khác
387116099– – – Loại khác
1871190– Loại khác:
287119040– – Thùng xe có bánh (side-cars)
287119060– – Loại khác, dạng CKD (SEN)
287119090– – Loại khác

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang