| 0 | 8903 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô |
| 1 | | – Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi): |
| 2 | 89031100 | – – Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg |
| 2 | 89031200 | – – Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg |
| 2 | 89031900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ: |
| 2 | 89032100 | – – Có chiều dài không quá 7,5 m |
| 2 | 89032200 | – – Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m |
| 2 | 89032300 | – – Có chiều dài trên 24 m |
| 1 | | – Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài: |
| 2 | 89033100 | – – Có chiều dài không quá 7,5 m |
| 2 | 89033200 | – – Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m |
| 2 | 89033300 | – – Có chiều dài trên 24 m |
| 1 | | – Loại khác: |
| 2 | 89039300 | – – Có chiều dài không quá 7,5 m |
| 2 | 89039900 | – – Loại khác |