| 0 | 9013 | Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này |
| 1 | 901310 | – Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI: |
| 2 | 90131010 | – – Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng |
| 2 | 90131020 | – – Kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI |
| 1 | 90132000 | – Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser |
| 1 | 901380 | – Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác: |
| 2 | 90138010 | – – Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp |
| 2 | 90138090 | – – Loại khác |
| 1 | 901390 | – Bộ phận và phụ kiện: |
| 2 | 90139010 | – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00 |
| 2 | 90139060 | – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10 |
| 2 | 90139070 | – – Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10 |
| 2 | 90139090 | – – Loại khác |