Chi tiết nhóm
| Cấp | HS Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 0 | 9026 | Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32 |
| 1 | 902610 | – Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: |
| 2 | 90261050 | – – Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ |
| 2 | 90261090 | – – Loại khác |
| 1 | 902620 | – Để đo hoặc kiểm tra áp suất: |
| 2 | 90262050 | – – Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ |
| 2 | 90262090 | – – Loại khác |
| 1 | 90268000 | – Thiết bị hoặc dụng cụ khác |
| 1 | 90269000 | – Bộ phận và phụ kiện |
Thông tin HS, tên hàng tham khảo
