– Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô:
– – Loại khác:
– – – Xi rô đường (HS: 17029091)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Đường mía xuất xứ Thái Lan AD thuế chống bán phá giá và thuế chống trợ cấp (1989/QĐ-BCT 2023); Đường mía XX Cam, Indo, Lào, Malai, Mianma AD biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại (1514/QĐ-BCT 01/08/2022); SP TACN thương mại được công bố trên Cổng TTĐT của BNNPTNT (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.14); HH NK phải KTCN STQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL3); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
Chính sách thuế
| NK TT | 22.5 |
| NK ưu đãi | 15 |
| VAT | 8; Riêng: Xi rô đường thuộc nhóm 17.02: 8% |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 0 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | 0 |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | * |
| CPTPP | 1,3; M: 1,8 |
| AHKFTA | 3 |
| VNCU | |
| EVFTA | 2,2 |
| UKVFTA | 2,2 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 9 |
| RCEPT-A | 0 |
| RCEPT-B | 0 |
| RCEPT-C | 0 |
| RCEPT-D | 0 |
| RCEPT-E | 0 |
| RCEPT-F | 0 |
