– Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học:
– – Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:
– – – Kháng huyết thanh; dung dịch đạm huyết thanh; bột hemoglobin (HS: 30021210)
Đơn vị tính: kg/lít
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Hóa chất cấm (113/2017/NĐ-CP PL3)
Chính sách thuế
| NK TT | 5 |
| NK ưu đãi | 0 |
| VAT | 5/*; Riêng: Máu và chế phẩm của máu dùng cho người bệnh thuộc nhóm 30.02: Không chịu thuế GTGT |
| Giảm VAT | |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 0 |
| VJEPA | 0 |
| AKFTA | 0 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | 0 |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 0 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | 0 |
| VNCU | 0 |
| EVFTA | 0 |
| UKVFTA | 0 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 0 |
| RCEPT-A | 0 |
| RCEPT-B | 0 |
| RCEPT-C | 0 |
| RCEPT-D | 0 |
| RCEPT-E | 0 |
| RCEPT-F | 0 |
