– Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
– – Lắp vành có đường kính không quá 24 inch:
– – – Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác (HS: 40118011)
Đơn vị tính: chiếc
Chính sách mặt hàng theo mã HS:
Chính sách thuế
| NK TT | 30 |
| NK ưu đãi | 20 |
| VAT | 8 |
| Giảm VAT | Hàng được giảm VAT nếu không thuộc PL4 trong File BT |
| Chi tiết giảm VAT | |
| NK TT C98 | |
| NK Ưu Đãi C98 | |
| XK | |
| XK CP TPP | |
| XK EV | |
| XK UKV | |
| Thuế BV MT | |
| TT ĐB |
Ưu Đãi FTA
| ACFTA | 0 (-ID, MY) |
| ATIGA | 0 |
| AJCEP | 10 |
| VJEPA | 1 |
| AKFTA | 0 |
| AANZFTA | 0 |
| AIFTA | 0 |
| VKFTA | 0 |
| VCFTA | 0/16/0 |
| VN-EAEU | 0 |
| CPTPP | 0 |
| AHKFTA | 4/4/3 |
| VNCU | |
| EVFTA | 3,7/5/3,7 |
| UKVFTA | 3,7/5/3,7 |
| VN-LAO | |
| VIFTA | 0 |
| RCEPT-A | 9/12/9 |
| RCEPT-B | 9/12/9 |
| RCEPT-C | 9/12/9 |
| RCEPT-D | 9,5/12,7/9,5 |
| RCEPT-E | 9/12/9 |
| RCEPT-F | 9/12/9 |
