1516: Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

Chi tiết nhóm
Cấp HS Code Mô tả
01516Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
1151610– Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
215161020– – Đã tái este hóa
215161090– – Loại khác
1151620– Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
2– – Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
315162011– – – Của đậu tương
315162012– – – Của ngô (maize)
315162014– – – Của dừa
315162017– – – Của lạc
315162018– – – Của hạt lanh
315162019– – – Loại khác
2– – Đã tái este hóa, của cọ dầu:
315162021– – – Của quả cọ dầu, dạng thô
315162022– – – Của quả cọ dầu, trừ dạng thô
315162023– – – Của hạt cọ, dạng thô
315162024– – – Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
315162025– – – Của olein hạt cọ, dạng thô
315162026– – – Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
315162029– – – Loại khác
2– – Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:
315162031– – – Của lạc; của dừa; của đậu tương
315162032– – – Của hạt lanh
315162033– – – Của ô liu
315162034– – – Của quả cọ dầu (SEN)
315162035– – – Của hạt cọ (SEN)
315162039– – – Loại khác
2– – Đã qua hydro hóa, dạng khác:
315162041– – – Của hạt thầu dầu (sáp opal)
315162042– – – Của dừa
315162043– – – Của lạc
315162044– – – Của hạt lanh
315162045– – – Của ô liu
315162046– – – Của quả cọ dầu (SEN)
315162047– – – Của hạt cọ (SEN)
315162048– – – Của đậu tương
315162049– – – Loại khác
2– – Đã este hóa liên hợp:
315162051– – – Của hạt lanh
315162052– – – Của ô liu
315162053– – – Của đậu tương
315162054– – – Của lạc, cọ dầu hoặc dừa
315162059– – – Loại khác
2– – Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
315162061– – – Dạng thô
315162062– – – Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
315162069– – – Loại khác
2– – Elaiđin hóa, loại khác:
315162091– – – Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48
315162092– – – Của hạt lanh
315162093– – – Của ô liu
315162094– – – Của đậu tương
315162096– – – Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
315162098– – – Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa
315162099– – – Loại khác
115163000– Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng

Thông tin HS, tên hàng tham khảo

Bạn cần ĐĂNG NHẬP hoặc ĐĂNG KÝ để xem nội dung.
Thông tin HS, tên hàng tham khảo" để tham khảo dữ liệu về tên hàng và HS code đã được sử dụng để khai hải quan do team tổng hợp. Tại đây bạn có thể nhập mô tả hoặc HS code mình đang phân vân tại ô "Tìm" để có được lựa chọn chính xác hơn,
Xin cảm ơn!

error: Content is protected !!
Lên đầu trang