| 0 | 1605 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản |
| 1 | 160510 | – Cua, ghẹ: |
| 2 | | – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: |
| 3 | 16051011 | – – – Ghẹ (thuộc họ Portunidae) |
| 3 | 16051012 | – – – Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) |
| 3 | 16051013 | – – – Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) |
| 3 | 16051014 | – – – Loại khác |
| 2 | 16051090 | – – Loại khác |
| 1 | | – Tôm shrimp và tôm prawn: |
| 2 | 16052100 | – – Không đóng bao bì kín khí |
| 2 | 160529 | – – Loại khác: |
| 3 | 16052920 | – – – Tôm dạng viên |
| 3 | 16052930 | – – – Tôm tẩm bột |
| 3 | 16052990 | – – – Loại khác |
| 1 | 16053000 | – Tôm hùm |
| 1 | 16054000 | – Động vật giáp xác khác |
| 1 | | – Động vật thân mềm: |
| 2 | 16055100 | – – Hàu |
| 2 | 16055200 | – – Điệp, kể cả điệp nữ hoàng |
| 2 | 16055300 | – – Vẹm (Mussels) |
| 2 | 160554 | – – Mực nang và mực ống: |
| 3 | 16055410 | – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 3 | 16055490 | – – – Loại khác |
| 2 | 16055500 | – – Bạch tuộc |
| 2 | 16055600 | – – Nghêu (ngao), sò |
| 2 | 160557 | – – Bào ngư: |
| 3 | 16055710 | – – – Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 3 | 16055790 | – – – Loại khác |
| 2 | 16055800 | – – Ốc, trừ ốc biển |
| 2 | 16055900 | – – Loại khác |
| 1 | | – Động vật thủy sinh không xương sống khác: |
| 2 | 16056100 | – – Hải sâm |
| 2 | 16056200 | – – Cầu gai |
| 2 | 16056300 | – – Sứa |
| 2 | 16056900 | – – Loại khác |