Chi tiết nhóm
| Cấp | HS Code | Mô tả |
|---|---|---|
| 0 | 1701 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn |
| 1 | – Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | |
| 2 | 17011200 | – – Đường củ cải |
| 2 | 17011300 | – – Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này |
| 2 | 17011400 | – – Các loại đường mía khác |
| 1 | – Loại khác: | |
| 2 | 17019100 | – – Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
| 2 | 170199 | – – Loại khác: |
| 3 | 17019910 | – – – Đường đã tinh luyện |
| 3 | 17019990 | – – – Loại khác |
Thông tin HS, tên hàng tham khảo
