17011300

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
– Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
– – Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này (HS: 17011300)
Đơn vị tính: kg
Chính sách mặt hàng theo mã HS: Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC); Đường mía xuất xứ Thái Lan AD thuế chống bán phá giá và thuế chống trợ cấp (1989/QĐ-BCT 2023); Đường mía XX Cam, Indo, Lào, Malai, Mianma AD biện pháp chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại (1514/QĐ-BCT 01/08/2022); SP TACN thương mại được công bố trên Cổng TTĐT của BNNPTNT (01/2024/TT-BNNPTNT PL1.14); HH NK phải KTCN STQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL3); HH NK phải KTCN trước TQ (01/2024/TT-BNNPTNT PL2)
Chính sách thuế
NK TT 37.5
NK ưu đãi 25
VAT 5
Giảm VAT
Chi tiết giảm VAT
NK TT C98
NK Ưu Đãi C98
XK
XK CP TPP
XK EV
XK UKV
Thuế BV MT
TT ĐB
Ưu Đãi FTA
ACFTA 50
ATIGA 5
AJCEP *
VJEPA *
AKFTA 25 (NHN: 80)
AANZFTA 0 (NHN: 50)
AIFTA *
VKFTA 15
VCFTA *
VN-EAEU *
CPTPP 6,8; M: 9
AHKFTA *
VNCU
EVFTA 6,8
UKVFTA 6,8
VN-LAO
VIFTA *
RCEPT-A *
RCEPT-B *
RCEPT-C *
RCEPT-D *
RCEPT-E *
RCEPT-F *
error: Content is protected !!
Lên đầu trang