| 0 | 1702 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen |
| 1 | | – Lactoza và xirô lactoza: |
| 2 | 17021100 | – – Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô |
| 2 | 17021900 | – – Loại khác |
| 1 | 17022000 | – Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích |
| 1 | 170230 | – Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô: |
| 2 | 17023010 | – – Glucoza |
| 2 | 17023020 | – – Xirô glucoza |
| 1 | 17024000 | – Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển |
| 1 | 17025000 | – Fructoza tinh khiết về mặt hóa học |
| 1 | 170260 | – Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: |
| 2 | 17026010 | – – Fructoza |
| 2 | 17026020 | – – Xirô fructoza |
| 1 | 170290 | – Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô: |
| 2 | | – – Mantoza và xirô mantoza: |
| 3 | 17029011 | – – – Mantoza tinh khiết về mặt hóa học |
| 3 | 17029019 | – – – Loại khác |
| 2 | 17029020 | – – Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên |
| 2 | 17029030 | – – Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) |
| 2 | 17029040 | – – Đường caramen |
| 2 | | – – Đường từ cây họ cọ (Palm sugar): |
| 3 | 17029051 | – – – Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN) |
| 3 | 17029059 | – – – Loại khác (SEN) |
| 2 | | – – Loại khác: |
| 3 | 17029091 | – – – Xi rô đường |
| 3 | 17029099 | – – – Loại khác |